달려요 · 달렸어요 · 달릴 거예요 · 달리세요
chạy
Ví dụ
아침마다 공원에서 달려요.
Sáng nào mình cũng chạy bộ ở công viên.
Thành phần từ
달리기 = chạy bộ, cuộc chạy đua.
Bạn nên biết
Phát âm là [달리다]. Trong văn nói hằng ngày 뛰다 rất hay được dùng với nghĩa "chạy".
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
달려요 · 달렸어요 · 달릴 거예요 · 달리세요
chạy
Ví dụ
아침마다 공원에서 달려요.
Sáng nào mình cũng chạy bộ ở công viên.
Thành phần từ
달리기 = chạy bộ, cuộc chạy đua.
Bạn nên biết
Phát âm là [달리다]. Trong văn nói hằng ngày 뛰다 rất hay được dùng với nghĩa "chạy".
Từ liên quan