살아요 · 살았어요 · 살 거예요 · 사세요 (ㄹ drops)
sống
Ví dụ
저는 서울에서 살아요.
Mình sống ở Seoul.
Thành phần từ
삶 (cuộc sống) bắt nguồn từ 살다. 서울에 살아요 = Mình sống ở Seoul.
Bạn nên biết
Cả 서울에서 살아요 và 서울에 살아요 đều đúng. 어디 사세요? = Bạn sống ở đâu?
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn