계세요 · 계셨어요 · 계실 거예요
ở, có mặt (kính ngữ của 있다 dùng cho người)
Ví dụ
어머니는 지금 집에 계세요.
Mẹ mình đang ở nhà.
Thành phần từ
Kính ngữ của 있다 dùng cho người; 안녕히 계세요 = Tạm biệt (nói với người ở lại).
Bạn nên biết
계시다 dùng cho vị trí của người được kính trọng; "có" thì dùng 있으시다: 시간 있으세요?