아니에요 · 아니었어요 · 아닐 거예요 · 아닌 (+noun)
không phải (là)
Ví dụ
저는 중국 사람이 아니에요.
Mình không phải là người Trung Quốc.
Thành phần từ
Dạng phủ định của 이다: 학생이 아니에요 = Mình không phải là học sinh. 아니요 = không.
Bạn nên biết
Danh từ dùng 이/가: 학생이 아니에요. 아니에요 đứng một mình còn có nghĩa là "Không có gì đâu ạ".
Từ liên quan