이용이 · 이용을
sự sử dụng, tận dụng
Ví dụ
도서관 이용 시간은 오후 6시까지예요.
Thư viện mở cửa đến 6 giờ chiều.
Thành phần từ
이 lợi+용 dùng
Nghĩa đen là "dùng vào việc có lợi". Hán Việt: lợi dụng (khác nghĩa! tiếng Việt "lợi dụng" mang nghĩa xấu; 이용 chỉ là "sử dụng" dịch vụ, cơ sở).
Bạn nên biết
이용 dùng cho dịch vụ và cơ sở như tàu điện ngầm, thư viện; 사용 dùng cho dụng cụ, đồ vật.
Từ liên quan