이용객이 · 이용객을
khách sử dụng, hành khách, khách tham quan (của một cơ sở)
Ví dụ
주말에는 공항 이용객이 크게 늘어납니다.
Cuối tuần lượng khách đến sân bay tăng mạnh.
Thành phần từ
이 lợi+용 dùng+객 khách
이용 "sử dụng" + -객 "khách": 관광객, 관람객. Hán Việt: lợi dụng khách (lưu ý: 이용 là "sử dụng", không mang nghĩa xấu như "lợi dụng" trong tiếng Việt).
Bạn nên biết
이용객 dùng cho người đến nơi như nhà ga, công viên; với trang web hay dịch vụ thì dùng 이용자.
Từ liên quan