등록금이 · 등록금을
học phí
Ví dụ
대학교 등록금이 너무 비싸서 아르바이트를 해요.
Học phí đại học đắt quá nên mình đi làm thêm.
Thành phần từ
등 lên, ghi+록 ghi chép+금 tiền
Nghĩa đen là "tiền đăng ký"; -금 = tiền, phí: 요금, 장학금. Hán Việt: đăng lục kim.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
등록금이 · 등록금을
học phí
Ví dụ
대학교 등록금이 너무 비싸서 아르바이트를 해요.
Học phí đại học đắt quá nên mình đi làm thêm.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "tiền đăng ký"; -금 = tiền, phí: 요금, 장학금. Hán Việt: đăng lục kim.