신고가 · 신고를
sự trình báo, khai báo
Ví dụ
도둑을 보고 경찰에 신고를 했어요.
Mình thấy kẻ trộm nên đã báo cảnh sát.
Thành phần từ
신 trình bày+고 báo
Nghĩa đen là "trình bày và báo cáo" với cơ quan chức năng. Hán Việt: thân cáo.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
신고가 · 신고를
sự trình báo, khai báo
Ví dụ
도둑을 보고 경찰에 신고를 했어요.
Mình thấy kẻ trộm nên đã báo cảnh sát.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "trình bày và báo cáo" với cơ quan chức năng. Hán Việt: thân cáo.
Từ liên quan