의존해요 · 의존했어요 · 의존할 거예요 · 의존하세요
phụ thuộc, dựa dẫm, ỷ lại
Ví dụ
요즘 아이들은 스마트폰에 너무 의존해요.
Trẻ em bây giờ phụ thuộc quá nhiều vào điện thoại thông minh.
Thành phần từ
의 dựa vào+존 tồn tại
Nghĩa đen là “tồn tại nhờ dựa vào thứ gì đó”. Hán Việt: y tồn (tiếng Việt nói “phụ thuộc”, “ỷ lại”).
Bạn nên biết
Thứ mà bạn phụ thuộc vào đi với 에/에게: 부모님에게 의존하다, 기계에 의존하다.