의존적인 (+noun) · 의존적이에요
phụ thuộc, ỷ lại
Ví dụ
그는 아직도 부모님께 너무 의존적이에요.
Anh ấy đến giờ vẫn còn quá phụ thuộc vào bố mẹ.
Thành phần từ
의 dựa vào+존 tồn tại+적 mang tính
Nghĩa đen là "dựa vào thứ khác để tồn tại". Hán Việt: y tồn (tiếng Việt nói "phụ thuộc", "ỷ lại").
Từ liên quan