장기적인 (+noun) · 장기적으로 · 장기적이에요
dài hạn, lâu dài
Ví dụ
장기적으로 보면 운동은 꼭 필요해요.
Về lâu dài, tập thể dục là thật sự cần thiết.
Thành phần từ
장 dài+기 thời kỳ+적 mang tính
Nghĩa đen là “thuộc về một thời kỳ dài”. Hán Việt: trường kỳ (tiếng Việt thường nói “dài hạn”).
Từ liên quan