유료가 · 유료를
có thu phí, mất phí
Ví dụ
이 주차장은 유료라서 돈을 내야 해요.
Bãi đỗ xe này có thu phí nên phải trả tiền.
Thành phần từ
유 có+료 phí
Nghĩa đen là "có phí". Hán Việt: hữu liệu.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
유료가 · 유료를
có thu phí, mất phí
Ví dụ
이 주차장은 유료라서 돈을 내야 해요.
Bãi đỗ xe này có thu phí nên phải trả tiền.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "có phí". Hán Việt: hữu liệu.
Từ liên quan