입장료가 · 입장료를
phí vào cửa, vé vào cổng
Ví dụ
이 박물관의 입장료는 어른 오천 원이에요.
Phí vào cửa bảo tàng này là năm nghìn won cho người lớn.
Thành phần từ
입 vào+장 nơi, bãi+료 phí
Nghĩa đen là "phí vào nơi". Hán Việt: nhập trường liệu.
Bạn nên biết
Phát âm là [입짱뇨]: ㄹ biến thành ㄴ sau ㅇ.
Từ liên quan