대기가 · 대기를
sự chờ đợi, chờ
Ví dụ
병원 대기 시간이 한 시간이나 됐어요.
Thời gian chờ ở bệnh viện lên tới cả tiếng đồng hồ.
Thành phần từ
대 chờ+기 thời cơ
Nghĩa đen là "chờ thời cơ". Hán Việt: đãi cơ.
Bạn nên biết
Một từ 대기 khác (大氣) nghĩa là "khí quyển, không khí", như 대기 오염 (ô nhiễm không khí).
Từ liên quan