Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 2

TOPIK 2danh từ

요금

yogeum

요금이 · 요금을

phí, cước, giá vé, tiền (dịch vụ)

Ví dụ

지난달 전기 요금이 많이 나왔어요.

Tiền điện tháng trước cao quá.

Thành phần từ

요 phí금 tiền

Nghĩa đen là "tiền phí". Hán Việt: liệu kim.

Bạn nên biết

Dùng 요금 cho dịch vụ như xe buýt, điện thoại, điện nước; dùng 가격 cho giá hàng hóa.