요금이 · 요금을
phí, cước, giá vé, tiền (dịch vụ)
Ví dụ
지난달 전기 요금이 많이 나왔어요.
Tiền điện tháng trước cao quá.
Thành phần từ
요 phí+금 tiền
Nghĩa đen là "tiền phí". Hán Việt: liệu kim.
Bạn nên biết
Dùng 요금 cho dịch vụ như xe buýt, điện thoại, điện nước; dùng 가격 cho giá hàng hóa.
Từ liên quan