우산이 · 우산을
cái ô, dù
Ví dụ
비가 와요. 우산을 가지고 가세요.
Trời mưa đấy. Bạn mang ô theo nhé.
Thành phần từ
우 mưa+산 ô, dù
Hán Việt: vũ tản (雨傘) — "ô che mưa".
Bạn nên biết
Che ô dùng 쓰다: 우산을 쓰다 = che ô.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
우산이 · 우산을
cái ô, dù
Ví dụ
비가 와요. 우산을 가지고 가세요.
Trời mưa đấy. Bạn mang ô theo nhé.
Thành phần từ
Hán Việt: vũ tản (雨傘) — "ô che mưa".
Bạn nên biết
Che ô dùng 쓰다: 우산을 쓰다 = che ô.
Từ liên quan