양산이 · 양산을
sự sản xuất hàng loạt
Ví dụ
새 모델은 내년 초부터 양산에 들어갑니다.
Mẫu mới sẽ bắt đầu sản xuất hàng loạt từ đầu năm sau.
Thành phần từ
양 số lượng+산 sản xuất
Viết tắt của 대량 생산 "sản xuất số lượng lớn". Hán Việt: lượng sản. Lưu ý từ đồng âm: 양산 còn nghĩa là cái ô che nắng.
Bạn nên biết
양산에 들어가다 "đi vào sản xuất hàng loạt" là cụm từ quen thuộc trên báo chí.
Từ liên quan