Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

양산

yangsan

양산이 · 양산을

sự sản xuất hàng loạt

Ví dụ

새 모델은 내년 초부터 양산에 들어갑니다.

Mẫu mới sẽ bắt đầu sản xuất hàng loạt từ đầu năm sau.

Thành phần từ

양 số lượng산 sản xuất

Viết tắt của 대량 생산 "sản xuất số lượng lớn". Hán Việt: lượng sản. Lưu ý từ đồng âm: 양산 còn nghĩa là cái ô che nắng.

Bạn nên biết

양산에 들어가다 "đi vào sản xuất hàng loạt" là cụm từ quen thuộc trên báo chí.