가격이 · 가격을
giá, giá cả
Ví dụ
이 운동화 가격이 얼마예요?
Đôi giày thể thao này giá bao nhiêu?
Thành phần từ
가 giá trị+격 chuẩn mực
Bạn nên biết
가격 trang trọng hơn một chút so với từ thuần Hàn 값; hay thấy trên biển hiệu và nhãn giá.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
가격이 · 가격을
giá, giá cả
Ví dụ
이 운동화 가격이 얼마예요?
Đôi giày thể thao này giá bao nhiêu?
Thành phần từ
Bạn nên biết
가격 trang trọng hơn một chút so với từ thuần Hàn 값; hay thấy trên biển hiệu và nhãn giá.
Từ liên quan