안경이 · 안경을
kính mắt, kính
Ví dụ
저는 책을 읽을 때 안경을 써요.
Khi đọc sách tôi đeo kính.
Thành phần từ
안 mắt+경 gương, kính
Hán Việt: nhãn kính (眼鏡) — "kính cho mắt".
Bạn nên biết
Đeo kính dùng 쓰다: 안경을 써요. Kính râm là 선글라스.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
안경이 · 안경을
kính mắt, kính
Ví dụ
저는 책을 읽을 때 안경을 써요.
Khi đọc sách tôi đeo kính.
Thành phần từ
Hán Việt: nhãn kính (眼鏡) — "kính cho mắt".
Bạn nên biết
Đeo kính dùng 쓰다: 안경을 써요. Kính râm là 선글라스.
Từ liên quan