TOPIK 1danh từ값gap [갑]값이 · 값을giá, giá tiền; giá trịVí dụ이 가방은 값이 너무 비싸요.Cái túi này đắt quá.Thành phần từViết với patchim ㅄ. 밥값 = tiền ăn.Bạn nên biếtĐọc là [갑]; trước nguyên âm thì ㅅ trở lại thành ㅆ: 값이 [갑씨], 값을 [갑쓸].Từ liên quan가격 giá cả비싸다 đắt싸다 rẻ