Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 2

TOPIK 2danh từ

환전

hwanjeon

환전이 · 환전을

sự đổi tiền (ngoại tệ)

Ví dụ

여행 전에 은행에서 환전을 했어요.

Trước chuyến đi mình đã đổi tiền ở ngân hàng.

Thành phần từ

환 đổi전 tiền

Nghĩa đen là "đổi tiền". Hán Việt: hoán tiền.

Bạn nên biết

Dùng N을/를 N(으)로 환전하다: 달러를 원으로 환전하다 = "đổi đô la sang won".