Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 3

TOPIK 3danh từ

환율

hwanyul [화뉼]

환율이 · 환율을

tỷ giá hối đoái

Ví dụ

여행 가기 전에 오늘 환율을 확인했어요.

Trước khi đi du lịch, mình đã xem tỷ giá hôm nay.

Thành phần từ

환 đổi율 tỷ lệ

Nghĩa đen là "tỷ lệ đổi". Hán Việt: hoán suất.

Bạn nên biết

Sau nguyên âm hoặc ㄴ, 률 được viết là 율: 환율, 비율, nhưng 확률.