환율이 · 환율을
tỷ giá hối đoái
Ví dụ
여행 가기 전에 오늘 환율을 확인했어요.
Trước khi đi du lịch, mình đã xem tỷ giá hôm nay.
Thành phần từ
환 đổi+율 tỷ lệ
Nghĩa đen là "tỷ lệ đổi". Hán Việt: hoán suất.
Bạn nên biết
Sau nguyên âm hoặc ㄴ, 률 được viết là 율: 환율, 비율, nhưng 확률.
Từ liên quan