외삼촌이 · 외삼촌을
cậu (anh/em trai của mẹ)
Ví dụ
외삼촌은 어머니의 남동생이에요.
Cậu là em trai của mẹ mình.
Thành phần từ
외 ngoài, ngoại+삼 ba+촌 đốt, bậc
외 "ngoại" chỉ họ bên mẹ (như "họ ngoại" trong tiếng Việt); 삼촌 nghĩa là "ba đốt" (quan hệ họ hàng bậc ba).
Bạn nên biết
외할머니 (bà ngoại), 외할아버지 (ông ngoại), 외삼촌 (cậu).