Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 2

TOPIK 2danh từ

삼촌

samchon

삼촌이 · 삼촌을

chú (em trai chưa vợ của bố; thân mật: mọi người chú, bác, cậu)

Ví dụ

삼촌이 생일 선물로 자전거를 사 주셨어요.

Chú đã mua cho mình chiếc xe đạp làm quà sinh nhật.

Thành phần từ

삼 ba촌 bậc họ hàng

Nghĩa đen là "ba đời" họ hàng; -촌 (Hán Việt: thốn) đo khoảng cách họ hàng: 사촌 = bốn đời. Hán Việt: tam thốn.

Bạn nên biết

Theo đúng nghĩa, 삼촌 là anh em trai của bố; anh em trai của mẹ là 외삼촌 (cậu), dù trẻ con hay gọi chung là 삼촌.