삼촌이 · 삼촌을
chú (em trai chưa vợ của bố; thân mật: mọi người chú, bác, cậu)
Ví dụ
삼촌이 생일 선물로 자전거를 사 주셨어요.
Chú đã mua cho mình chiếc xe đạp làm quà sinh nhật.
Thành phần từ
삼 ba+촌 bậc họ hàng
Nghĩa đen là "ba đời" họ hàng; -촌 (Hán Việt: thốn) đo khoảng cách họ hàng: 사촌 = bốn đời. Hán Việt: tam thốn.
Bạn nên biết
Theo đúng nghĩa, 삼촌 là anh em trai của bố; anh em trai của mẹ là 외삼촌 (cậu), dù trẻ con hay gọi chung là 삼촌.
Từ liên quan