보살펴요 · 보살폈어요 · 보살필 거예요 · 보살피세요
chăm sóc, trông nom
Ví dụ
언니가 아픈 어머니를 정성껏 보살펴요.
Chị mình tận tình chăm sóc mẹ đang ốm.
Thành phần từ
Có lẽ từ 보다 "nhìn" + 살피다 "quan sát kỹ": để mắt chăm chút cho ai đó.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
보살펴요 · 보살폈어요 · 보살필 거예요 · 보살피세요
chăm sóc, trông nom
Ví dụ
언니가 아픈 어머니를 정성껏 보살펴요.
Chị mình tận tình chăm sóc mẹ đang ốm.
Thành phần từ
Có lẽ từ 보다 "nhìn" + 살피다 "quan sát kỹ": để mắt chăm chút cho ai đó.