영위해요 · 영위했어요 · 영위할 거예요 · 영위하세요
sống (một cuộc đời), duy trì, điều hành (công việc, hoạt động)
Ví dụ
누구나 인간다운 삶을 영위할 권리가 있습니다.
Ai cũng có quyền được sống một cuộc đời xứng đáng với con người.
Thành phần từ
영 kinh doanh, lo liệu+위 làm
Nghĩa đen là "kinh doanh và làm". Hán Việt: doanh vi.
Bạn nên biết
Tân ngữ phổ biến nhất: 삶 hoặc 생활 — 삶을 영위하다 = sống một cuộc đời.
Từ liên quan