삶이 · 삶을
cuộc sống, sự sống
Ví dụ
그는 아이들을 위해 바쁜 삶을 살았어요.
Ông ấy đã sống một cuộc đời bận rộn vì con cái.
Thành phần từ
Từ 살다 "sống" + -ㅁ, đuôi biến thành danh từ.
Bạn nên biết
Phát âm là [삼]; ㄹ trong ㄻ bị câm trước phụ âm hoặc ở cuối.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
삶이 · 삶을
cuộc sống, sự sống
Ví dụ
그는 아이들을 위해 바쁜 삶을 살았어요.
Ông ấy đã sống một cuộc đời bận rộn vì con cái.
Thành phần từ
Từ 살다 "sống" + -ㅁ, đuôi biến thành danh từ.
Bạn nên biết
Phát âm là [삼]; ㄹ trong ㄻ bị câm trước phụ âm hoặc ở cuối.
Từ liên quan