양산해요 · 양산했어요 · 양산할 거예요 · 양산하세요
sản xuất hàng loạt; tạo ra hàng loạt (thường là điều xấu)
Ví dụ
잘못된 정책이 실업자를 양산했습니다.
Chính sách sai lầm đã tạo ra hàng loạt người thất nghiệp.
Thành phần từ
양 số lượng+산 sản xuất
Nghĩa đen là "sản xuất với số lượng lớn". Hán Việt: lượng sản.
Bạn nên biết
Đồng âm: 양산 (陽傘) là ô che nắng.