N에 비해(서) · N에 비하면 · -는 것에 비해
so với
Ví dụ
이 식당은 가격에 비해 양이 많아요.
Quán này so với giá tiền thì lượng đồ ăn nhiều.
Thành phần từ
비 so sánh
에 “với” + 비하다 “so sánh” (Hán Việt: tỷ) + -어: “so với X”.
Bạn nên biết
Hay dùng khi nhận xét: 나이에 비해 어려 보여요 “So với tuổi thì bạn trông trẻ”.
Từ liên quan