비교해요 · 비교했어요 · 비교할 거예요 · 비교하세요
so sánh
Ví dụ
두 가게의 가격을 비교해 보세요.
Bạn thử so sánh giá của hai cửa hàng xem.
Thành phần từ
비 so sánh+교 so sánh
Hai âm tiết đều nghĩa là "so sánh". Hán Việt: tỉ giảo (tiếng Việt có "so bì", "tỉ" như trong "tỉ lệ").
Từ liên quan