Same form after any noun: 겨울치고(는) · 외국인치고(는) · N치고 … 없다 (every N)
so với …, xét là … thì; (với phủ định) mọi … không trừ ai
Ví dụ
겨울치고 날씨가 꽤 따뜻하네요.
So với mùa đông thì trời khá ấm nhỉ.
Thành phần từ
Từ động từ 치다 "coi như, tính là" + -고: "xét như là …".
Bạn nên biết
Hai cách dùng: 겨울치고(는) 따뜻해요 "ấm so với mùa đông"; với phủ định thì có nghĩa "mọi": 부모치고 자식 걱정 안 하는 사람은 없어요 "Chẳng có cha mẹ nào không lo cho con."
Từ liên quan