A. 그렇지 않으면 B. · casual: 안 그러면
nếu không thì, không thì
Ví dụ
빨리 출발해요. 그렇지 않으면 길이 막혀요.
Mình xuất phát nhanh lên. Không thì sẽ bị kẹt xe đấy.
Thành phần từ
그렇다 “như thế” + -지 않으면 “nếu không”: “nếu không như thế”.
Bạn nên biết
Phát âm là [그러치 아느면]. Trong văn nói thân mật, người ta thường nói 안 그러면: 서둘러, 안 그러면 늦어 “Nhanh lên, không thì muộn đấy”.
Từ liên quan