A. 그렇다고 B. (B usually negative) · fuller form: 그렇다고 해서
nhưng không vì thế mà, dù vậy
Ví dụ
일이 많긴 해요. 그렇다고 그만둘 수는 없잖아요.
Đúng là nhiều việc thật. Nhưng đâu thể vì thế mà nghỉ việc được, đúng không?
Thành phần từ
그렇다 “như thế” + -다고 (trích dẫn): “chỉ vì như thế mà …”.
Bạn nên biết
Phát âm là [그러타고]. Câu sau phủ nhận kết luận mà người nghe có thể nghĩ tới: 그렇다고 포기하면 안 돼요 “Nhưng không vì thế mà bỏ cuộc được”.
Từ liên quan