과 달리 after a consonant (예상과 달리) · 와 달리 after a vowel (어제와 달리)
khác với, trái với
Ví dụ
어제와 달리 오늘은 날씨가 맑아요.
Khác với hôm qua, hôm nay trời quang đãng.
Thành phần từ
와/과 “với” + 달리 “một cách khác” (từ 다르다 “khác”).
Bạn nên biết
예상과 달리 “trái với dự đoán” là cụm cố định phổ biến. Khi nói chuyện cũng dùng 하고 달리 hoặc (이)랑 달리.
Từ liên quan