A. 그러니 B. (B is often a suggestion or command) · more common in speech: 그러니까
vì vậy, cho nên (nên hãy …)
Ví dụ
내일 비가 온대요. 그러니 우산 꼭 챙기세요.
Nghe nói mai trời mưa. Vì vậy nhớ mang ô nhé.
Thành phần từ
그렇다 “như thế” + -(으)니 “vì”: “vì như thế”.
Bạn nên biết
Dạng ngắn hơn, hơi văn viết hơn của 그러니까. Giống 그러니까 — và khác 그래서 — phía sau có thể là mệnh lệnh hay lời đề nghị.