N 말고 N: 이거 말고 저거 · 커피 말고 차 · N 말고도 (besides N)
không phải … mà, thay vì; ngoài … ra
Ví dụ
이거 말고 다른 색은 없어요?
Ngoài cái này ra còn màu nào khác không?
Thành phần từ
Từ động từ 말다 “thôi, đừng” + -고: “bỏ X sang một bên”.
Bạn nên biết
Rất hay dùng khi mua sắm hay gọi món: 이거 말고 저거 주세요 “Cho tôi cái kia, không phải cái này”. 말고도 nghĩa là “ngoài ra còn”: 저 말고도 올 사람이 많아요 “Ngoài tôi ra còn nhiều người sẽ đến”.