억제가 · 억제를
sự ức chế, kiềm chế, kìm hãm
Ví dụ
이 약은 염증을 억제하는 효과가 있어요.
Thuốc này có tác dụng ức chế tình trạng viêm.
Thành phần từ
억 đè xuống+제 khống chế
Nghĩa đen là "đè xuống và khống chế". Hán Việt: ức chế (lưu ý: tiếng Việt khẩu ngữ "ức chế" còn nghĩa là bực bội, còn 억제 thì không).
Bạn nên biết
Cũng dùng trong y học và kinh tế: 물가 억제 (kìm giá cả), 식욕 억제제 (thuốc ức chế cảm giác thèm ăn).