야생이 · 야생을 (often before a noun: 야생 동물)
hoang dã; (sống) trong tự nhiên
Ví dụ
이 공원에서는 야생 동물을 가까이에서 볼 수 있어요.
Ở công viên này bạn có thể ngắm động vật hoang dã ở cự ly gần.
Thành phần từ
야 đồng nội+생 sống
Hán Việt: dã sinh — nghĩa đen là "sống ngoài đồng nội", tức sinh trưởng trong tự nhiên (tiếng Việt: hoang dã).