Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 3

TOPIK 3danh từ

열매

yeolmae

열매가 · 열매를

quả (của cây), trái; thành quả

Ví dụ

가을이 되면 나무에 열매가 많이 열려요.

Đến mùa thu, cây ra rất nhiều quả.

Thành phần từ

Liên quan đến 열리다 "kết trái": 열매가 열리다 là cách kết hợp tự nhiên.

Bạn nên biết

열매 là quả trên bất kỳ cây nào; 과일 là trái cây mua về ăn. 노력의 열매 = thành quả của sự nỗ lực.