열매가 · 열매를
quả (của cây), trái; thành quả
Ví dụ
가을이 되면 나무에 열매가 많이 열려요.
Đến mùa thu, cây ra rất nhiều quả.
Thành phần từ
Liên quan đến 열리다 "kết trái": 열매가 열리다 là cách kết hợp tự nhiên.
Bạn nên biết
열매 là quả trên bất kỳ cây nào; 과일 là trái cây mua về ăn. 노력의 열매 = thành quả của sự nỗ lực.
Từ liên quan