TOPIK 3danh từ곤충gonchung곤충이 · 곤충을côn trùngVí dụ여름에는 숲에서 다양한 곤충을 볼 수 있어요.Mùa hè bạn có thể thấy nhiều loại côn trùng trong rừng.Thành phần từ곤 đông đúc+충 sâu bọHán Việt: côn trùng — giống hệt tiếng Việt. Từ thường ngày chỉ "con bọ" là 벌레.Từ liên quan벌레 sâu bọ나비 bướm개미 kiến모기 muỗi