알아요 · 알았어요 · 알 거예요 · 아세요 (ㄹ drops)
biết; hiểu
Ví dụ
그 사람 전화번호를 알아요?
Bạn có biết số điện thoại của người đó không?
Thành phần từ
Trái nghĩa: 모르다.
Bạn nên biết
알겠어요 / 알겠습니다 = "Tôi hiểu rồi, vâng ạ." 알았어요 cũng dùng như vậy.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
알아요 · 알았어요 · 알 거예요 · 아세요 (ㄹ drops)
biết; hiểu
Ví dụ
그 사람 전화번호를 알아요?
Bạn có biết số điện thoại của người đó không?
Thành phần từ
Trái nghĩa: 모르다.
Bạn nên biết
알겠어요 / 알겠습니다 = "Tôi hiểu rồi, vâng ạ." 알았어요 cũng dùng như vậy.
Từ liên quan