돼요 · 됐어요 · 될 거예요 · 된 (+noun)
trở thành; được, xong; được phép, ổn
Ví dụ
저는 의사가 되고 싶어요.
Mình muốn trở thành bác sĩ.
Thành phần từ
의사가 되다 = trở thành bác sĩ; 돼요 = được; 안 돼요 = không được.
Bạn nên biết
Kết quả dùng 이/가: 가수가 되다. Viết là 돼요 (되어요), không phải 되요. -아/어도 돼요 = "…được không?".
Từ liên quan