속이 시원해요 · 속이 다 시원하네요 · 속 시원한 (+noun)
nhẹ nhõm, hả dạ, trút được gánh nặng (nghĩa đen: trong lòng mát mẻ)
Ví dụ
하고 싶던 말을 다 하니까 속이 시원해요.
Nói hết được những điều muốn nói, mình thấy nhẹ cả người.
Thành phần từ
속 "bên trong, ruột gan" là nơi cảm nhận sự bức bối; khi nó được giải tỏa, bên trong thấy mát mẻ, dễ chịu.
Bạn nên biết
Cũng dùng cho tin vui hả hê hay kết cục xứng đáng: 속 시원한 결말 "cái kết hả dạ". Cảm giác ngược lại: 속이 답답하다.