골치가 아파요 · 골치 아픈 (+noun) (으 drops)
đau đầu, nhức đầu (vì chuyện rắc rối khó giải quyết)
Ví dụ
이사 준비 때문에 요즘 골치가 아파요.
Dạo này mình đau đầu vì chuyện chuẩn bị chuyển nhà.
Thành phần từ
골치 là từ khẩu ngữ chỉ đầu hay óc (골 "não"), nên nghĩa đen là "đầu đau".
Bạn nên biết
Dùng cho chuyện phiền toái, không phải đau đầu thật (khi đó dùng 머리가 아프다): 골치 아픈 문제 "vấn đề nan giải". Liên quan: 골칫거리 "của nợ, mối phiền toái".
Từ liên quan