Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

천만다행

cheonmandahaeng

천만다행이 · 천만다행을 (often 천만다행이에요, 천만다행으로)

thật là may mắn vô cùng, may quá; ơn trời

Ví dụ

큰 사고였는데 아무도 안 다쳐서 천만다행이에요.

Tai nạn lớn vậy mà không ai bị thương, thật là may quá.

Thành phần từ

천 nghìn만 vạn다 nhiều행 may mắn

千萬 "thiên vạn — mười triệu" + 多幸 "đa hạnh — may mắn": may mắn gấp nghìn vạn lần. Hán Việt: thiên vạn đa hạnh.

Bạn nên biết

Mạnh hơn 다행이다; nói sau khi vừa thoát nạn trong gang tấc. 불행 중 다행 nghĩa là "trong cái rủi có cái may".