천만다행이 · 천만다행을 (often 천만다행이에요, 천만다행으로)
thật là may mắn vô cùng, may quá; ơn trời
Ví dụ
큰 사고였는데 아무도 안 다쳐서 천만다행이에요.
Tai nạn lớn vậy mà không ai bị thương, thật là may quá.
Thành phần từ
천 nghìn+만 vạn+다 nhiều+행 may mắn
千萬 "thiên vạn — mười triệu" + 多幸 "đa hạnh — may mắn": may mắn gấp nghìn vạn lần. Hán Việt: thiên vạn đa hạnh.
Bạn nên biết
Mạnh hơn 다행이다; nói sau khi vừa thoát nạn trong gang tấc. 불행 중 다행 nghĩa là "trong cái rủi có cái may".
Từ liên quan