가슴이 답답해요 · 가슴이 답답했어요
bức bối, ngột ngạt trong lòng; tức ngực (nghĩa đen: ngực thấy bí bách)
Ví dụ
아무리 설명해도 이해를 못 하니까 가슴이 답답해요.
Giải thích mãi mà họ vẫn không hiểu, mình thấy bức bối quá.
Thành phần từ
답답하다 là cảm giác bí bách của căn phòng ngột ngạt: lo lắng hay bực bội như chặn nghẹn lồng ngực.
Bạn nên biết
Phát âm là [가스미 답따파다]. Cũng là triệu chứng thể chất: nói với bác sĩ 가슴이 답답해요 khi bị tức ngực.
Từ liên quan