자취방이 · 자취방을
phòng trọ ở một mình, phòng tự lập
Ví dụ
제 자취방은 좁지만 학교에서 가까워서 좋아요.
Phòng trọ của mình nhỏ nhưng gần trường nên mình thích.
Thành phần từ
자 tự+취 nấu+방 phòng
자취 "sống tự lập" (nghĩa đen "tự nấu ăn", Hán Việt: tự xuy) + 방 "phòng".
Bạn nên biết
Phát âm là [자취빵]. Thường là căn 원룸 nhỏ thuê theo 월세; 자취방 구하기 "tìm phòng trọ" là việc quen thuộc với sinh viên.