룸메이트가 · 룸메이트를
bạn cùng phòng
Ví dụ
기숙사 룸메이트와 같이 저녁을 만들어 먹었어요.
Mình nấu bữa tối ăn cùng bạn cùng phòng ký túc xá.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "roommate"; thường rút gọn thành 룸메.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
룸메이트가 · 룸메이트를
bạn cùng phòng
Ví dụ
기숙사 룸메이트와 같이 저녁을 만들어 먹었어요.
Mình nấu bữa tối ăn cùng bạn cùng phòng ký túc xá.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "roommate"; thường rút gọn thành 룸메.
Từ liên quan