생일이 · 생일을 · honorific: 생신
sinh nhật
Ví dụ
제 생일은 오월 십일이에요.
Sinh nhật tôi là ngày 10 tháng 5.
Thành phần từ
생 sinh+일 ngày
Hán Việt: sinh nhật — giống hệt tiếng Việt.
Bạn nên biết
Nói 생일 축하해요! "Chúc mừng sinh nhật!" Dùng 생신 cho sinh nhật của người lớn tuổi.