TOPIK 1danh từ봄bom봄이 · 봄을 · 봄에 (in spring)mùa xuânVí dụ봄에는 꽃이 많이 피어요.Mùa xuân có nhiều hoa nở.Thành phần từBốn mùa theo thứ tự: 봄, 여름, 가을, 겨울.Từ liên quan여름 mùa hè꽃 hoa따뜻하다 ấm áp계절 mùa